Liên hệContact联系我们문의お問い合わせसंपर्कاتصل بنا Tin tứcNews新闻뉴스ニュースसमाचारالأخبار
Base BB类级配碎石路盤材B

Cấp phối đá dăm Base BCrushed aggregate base Grade BB类级配碎石基层B급 쇄석 기층재粒度調整砕石路盤材 グレードB

Đá dăm Base B (hay đá bây loại B) là hỗn hợp cấp phối gồm đá dăm, đá mi và bụi đá có kích thước hạt lớn nhất thường lên đến 50mm (0-50mm), chuyên dùng làm lớp móng dưới hoặc san lấp nền móngBase B crushed stone (also known as Type B base course aggregate) is a graded mixture comprising crushed stone, stone screenings, and stone dust—with a maximum particle size typically up to 50mm (0–50mm)—specifically used for sub-base layers or foundation backfillingB类级配碎石(又称B型基层骨料)是由碎石、石屑和石粉组成的级配混合料,最大粒径一般可达50mm(0–50mm),专门用于底基层或基础回填Base B 쇄석(B형 기층 골재라고도 함)은 쇄석, 석분 및 석분 미립자로 구성된 입도 조정 혼합물로, 최대 입경은 일반적으로 50mm(0–50mm)이며 보조 기층 또는 기초 되메우기에 사용됩니다.路盤材B砕石(タイプB路盤骨材とも呼ばれます)は、砕石、石粉、ダストからなる粒度調整混合物で、最大粒径は通常50 mm(0~50 mm)までであり、下層路盤や基礎の埋め戻しに使用されます。

Tiêu chuẩnStandard标准기준規格TCVN 8859:2011
LoạiGrade等级등급グレードLoại 1 · Loại 2Type 1 · Type 21类 · 2类1종 · 2종タイプ1 · タイプ2

Mô tả chi tiếtDetails详细说明상세 설명詳細説明विस्तृत विवरणالوصف التفصيلي

Cấp phối đá dăm Base B (AASHTO M147, cấp phối B)

Vật liệu là đá dăm nghiền có cỡ hạt liên tục từ thô đến mịn. Sau khi rải, vật liệu được lu lèn chặt để làm lớp móng hoặc móng dưới cho kết cấu mặt đường và sân bãi.

Thành phần hạt (% lọt sàng theo khối lượng):

Cỡ sàng % lọt sàng
50 mm (2") 100
25 mm (1") 75–95
9,5 mm (3/8") 40–75
4,75 mm (No.4) 30–60
2,0 mm (No.10) 20–45
0,425 mm (No.40) 15–30
0,075 mm (No.200) 5–20

Yêu cầu kỹ thuật:

Độ hao mòn Los Angeles: ≤ 50%. Chỉ dẫn kỹ thuật của dự án có thể quy định chặt hơn, khoảng 35–40%.
Chỉ tiêu dẻo của phần lọt sàng 0,425 mm: giới hạn chảy (LL) ≤ 25%, chỉ số dẻo (PI) ≤ 6%.
Hàm lượng hạt mịn: lượng lọt sàng 0,075 mm không vượt quá 2/3 lượng lọt sàng 0,425 mm.
Độ sạch: không lẫn sét cục, chất hữu cơ hay tạp chất.

Thi công:

Rải thành từng lớp, mỗi lớp dày khoảng 15–20 cm sau khi lu, và lu ở độ ẩm tối ưu.
Độ chặt yêu cầu K ≥ 98% theo đầm nén cải tiến (AASHTO T180).
CBR từ 80% đến 100% trở lên, tùy chỉ dẫn kỹ thuật.

Aggregate Base Course – Grading B (AASHTO M147)

The material is crushed stone aggregate with a continuous, well-graded particle size from coarse to fine. It is spread and compacted to form the base or subbase layer of pavements and hardstand areas.

Gradation (% passing by weight):

Sieve Size % Passing
50 mm (2") 100
25 mm (1") 75–95
9.5 mm (3/8") 40–75
4.75 mm (No.4) 30–60
2.0 mm (No.10) 20–45
0.425 mm (No.40) 15–30
0.075 mm (No.200) 5–20

Material Requirements:

Los Angeles abrasion: ≤ 50%. Project specifications may set a stricter limit of about 35–40%.
Plasticity of the fraction passing 0.425 mm: Liquid Limit (LL) ≤ 25%, Plasticity Index (PI) ≤ 6%.
Fines content: the fraction passing 0.075 mm shall not exceed 2/3 of the fraction passing 0.425 mm.
Cleanliness: free from clay lumps, organic matter and other deleterious substances.

Construction:

Place in layers about 15–20 cm thick after compaction, at optimum moisture content.
Compact to at least 98% of maximum dry density (Modified Proctor, AASHTO T180).
CBR of 80% to 100% or more, as required by the project specifications.

级配碎石基层 – B级配(AASHTO M147)

该材料为碎石骨料,粒径由粗到细连续、级配良好。经摊铺压实后形成路面及硬化场地的基层或底基层。

级配(按重量计通过率%):

筛孔尺寸 通过率%
50 mm (2") 100
25 mm (1") 75–95
9.5 mm (3/8") 40–75
4.75 mm (No.4) 30–60
2.0 mm (No.10) 20–45
0.425 mm (No.40) 15–30
0.075 mm (No.200) 5–20

材料要求:

洛杉矶磨耗值:≤ 50%。项目技术规范可规定更严格的限值,约35–40%。
0.425 mm通过部分的塑性:液限(LL)≤ 25%,塑性指数(PI)≤ 6%。
细料含量:0.075 mm通过部分不得超过0.425 mm通过部分的2/3。
洁净度:不含黏土块、有机物及其他有害物质。

施工:

在最佳含水量下分层摊铺,每层压实后厚度约15–20 cm。
压实度不低于最大干密度的98%(重型击实,AASHTO T180)。
CBR达到80%至100%或以上,按项目技术规范要求。

골재 기층 – 입도 B (AASHTO M147)

이 재료는 굵은 입자부터 가는 입자까지 연속적이고 양호한 입도를 갖는 쇄석 골재입니다. 포설 및 다짐하여 포장 및 하드스탠드 구역의 기층 또는 보조 기층을 형성합니다.

입도(중량 통과 백분율):

체 크기 통과율(%)
50 mm (2") 100
25 mm (1") 75–95
9.5 mm (3/8") 40–75
4.75 mm (No.4) 30–60
2.0 mm (No.10) 20–45
0.425 mm (No.40) 15–30
0.075 mm (No.200) 5–20

재료 요구 사항:

로스앤젤레스 마모율: ≤ 50%. 프로젝트 시방서에서 약 35–40%의 더 엄격한 한도를 정할 수 있습니다.
0.425mm 통과분의 소성: 액성 한계(LL) ≤ 25%, 소성 지수(PI) ≤ 6%.
세립분 함량: 0.075mm 통과분은 0.425mm 통과분의 2/3를 초과해서는 안 됩니다.
청결도: 점토 덩어리, 유기물 및 기타 유해 물질이 없어야 합니다.

시공:

최적 함수비에서 다짐 후 두께 약 15–20cm의 층으로 포설합니다.
최대 건조 밀도의 98% 이상으로 다짐합니다(수정 프록터, AASHTO T180).
프로젝트 시방서의 요구에 따라 CBR 80%에서 100% 이상.

粒度調整砕石路盤 – グレーディングB(AASHTO M147)

本材料は、粗粒から細粒まで連続した良好な粒度分布を持つ砕石骨材です。敷き均して締め固め、舗装や舗装ヤードの上層路盤または下層路盤を形成します。

粒度(質量通過百分率):

ふるい目 通過率(%)
50 mm (2") 100
25 mm (1") 75–95
9.5 mm (3/8") 40–75
4.75 mm (No.4) 30–60
2.0 mm (No.10) 20–45
0.425 mm (No.40) 15–30
0.075 mm (No.200) 5–20

材料要件:

ロサンゼルスすりへり減量:≤ 50%。プロジェクト仕様により約35~40%のより厳しい上限が設定される場合があります。
0.425 mm通過分の塑性:液性限界(LL) ≤ 25%、塑性指数(PI) ≤ 6%。
細粒分含有量:0.075 mm通過分は、0.425 mm通過分の2/3を超えないこと。
清浄度:粘土塊、有機物、その他の有害物質を含まないこと。

施工:

最適含水比で、締固め後の厚さ約15~20 cmの層で敷き均します。
最大乾燥密度(修正プロクター、AASHTO T180)の98%以上に締め固めます。
CBRはプロジェクト仕様の要求に応じて80%~100%以上とします。