Liên hệContact联系我们문의お問い合わせसंपर्कاتصل بنا Tin tứcNews新闻뉴스ニュースसमाचारالأخبار

Sản phẩmProducts产品제품製品

Danh mục sản phẩmProduct range产品系列제품 구성製品ラインナップ

Nông sảnAgri commodities农产品농산물農産物

DDGS (Bã ngô)(distillers dried grains with solubles)(干酒糟及其可溶物)(주정박, 증류 건조 곡물 및 가용물)(トウモロコシ蒸留粕)

Phụ phẩm của quá trình lên men ngô lấy ethanol, giàu năng lượng và protein cho thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.A co-product of corn ethanol fermentation, high in energy and high in protein for livestock, poultry and aquaculture feed.玉米乙醇发酵的副产品,高能量、高蛋白,适用于畜禽及水产饲料。옥수수 에탄올 발효 과정의 부산물로, 에너지와 단백질 함량이 높아 가축, 가금류 및 수산 사료에 사용됩니다.トウモロコシのエタノール発酵から得られる副産物で、高エネルギー・高タンパク質の畜産・家禽・水産養殖用飼料原料です。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Cám mìWheat bran小麦麸밀기울小麦ふすま

Lúa mì xay nhuyễn thành cám, nhiều chất xơ, giúp vật nuôi hạn chế rối loạn tiêu hóa.Wheat is milled into bran, high in fiber, helping reduce digestive disorders in livestock.小麦碾磨所得麸皮,纤维含量高,有助于减少畜禽消化紊乱。밀을 제분하여 얻는 밀기울로, 섬유질이 풍부하여 가축의 소화 장애를 줄이는 데 도움이 됩니다.小麦の製粉で得られるふすまで、繊維が豊富なため、家畜の消化器系トラブルの軽減に役立ちます。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Khô dầu cọPalm kernel expellers棕榈仁粕팜핵박パーム核粕 (PKE)(PKE)

Còn gọi là cám cọ, bã cọ, phụ phẩm của sản xuất dầu cọ, giàu dinh dưỡng cho thức ăn chăn nuôi.Also known as palm bran, a nutritious co-product of palm oil production.又称棕榈粕,是棕榈油生产中营养丰富的副产品。팜박이라고도 하며, 팜유 생산 과정에서 나오는 영양가 높은 부산물입니다.パームふすまとも呼ばれる、パーム油生産から得られる栄養豊富な副産物です。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Khô dầu đậu tươngSoybean meal豆粕대두박大豆粕 SBM

Phụ phẩm sau chiết tách dầu đậu nành, nguồn protein cho thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.The co-product of soybean oil extraction, a protein source for livestock, poultry and aquaculture feed.大豆提油后的副产品,是畜禽及水产饲料的蛋白质来源。대두유 추출 과정의 부산물로, 가축, 가금류 및 수산 사료의 단백질 공급원입니다.大豆油搾油の副産物で、畜産・家禽・水産養殖用飼料のタンパク質源です。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Lúa mìWheat小麦밀

Nguồn năng lượng cho thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.An energy source for livestock, poultry and aquaculture feed.畜禽及水产饲料的能量来源。가축, 가금류 및 수산 사료의 에너지 공급원입니다.畜産・家禽・水産養殖用飼料のエネルギー源です。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Ngô hạtCorn玉米옥수수トウモロコシ Maize玉米メイズ

Còn gọi là bắp hạt, nguồn năng lượng chính cho vật nuôi, đặc biệt là gia súc, gia cầm.The main energy source for animals, especially livestock and poultry.动物,尤其是畜禽的主要能量来源。가축과 가금류를 중심으로 한 동물의 주요 에너지 공급원입니다.動物、特に家畜と家禽の主要なエネルギー源です。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Vật liệu xây dựngConstruction materials建筑材料건설 자재建設資材

CátSand砂모래

Cát xây dựngBuilding sand建筑用砂건설용 모래建設用砂

Cát san lấp hay còn được gọi là cát đen, là một nguyên liệu được ứng dụng trong việc lấp mặt bằng công trình. Đây là loại cát quan trọng và không thể thiếu mặt trong các công trình xây dựng.Filling sand, also known as black sand, is a material used for leveling construction sites. It's an important type of sand and is essential in construction projects.回填砂又称黑砂,是用于平整施工场地的材料。它是一种重要的砂料,在建设项目中必不可少。흑사라고도 불리는 매립용 모래는 건설 부지의 정지 작업에 사용되는 자재입니다. 중요한 모래 종류로서 건설 프로젝트에 필수적입니다.埋立用砂は黒砂とも呼ばれ、建設用地の整地に使用される資材です。重要な砂の一種であり、建設プロジェクトに欠かせません。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →
Base AA类级配碎石路盤材A

Cấp phối đá dăm Base ACrushed aggregate base Grade AA类级配碎石基层A급 쇄석 기층재粒度調整砕石路盤材 グレードA

Cấp phối đá dăm là vật liệu cốt lõi trong thi công nền móng đường giao thông và nhà xưởng, quyết định trực tiếp đến độ bền vững và khả năng chịu tải của công trình.Crushed stone mix is a core material in constructing road and warehouse foundations, directly affecting the durability and load-bearing capacity of the structure.级配碎石是道路和仓库基础施工的核心材料,直接影响结构的耐久性和承载能力。혼합 쇄석은 도로 및 창고 기초 시공의 핵심 자재로, 구조물의 내구성과 하중 지지력에 직접적인 영향을 미칩니다.砕石混合物は道路や倉庫の基礎を構築する中核材料であり、構造物の耐久性と耐荷力に直接影響します。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →
ĐấtFill填土성토盛土

Đất san lấpFill soil回填土성토용 흙盛土用土

Đất san lấp là loại vật liệu xây dựng được chọn lọc và sử dụng để san phẳng mặt bằng, tạo nền móng trước khi tiến hành xây dựng cho các công trình xây dựng. Loại đất này cần đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về độ ổn định.Fill soil is a type of construction material that is selected and used to level the ground, creating a foundation before starting construction for various projects. This soil needs to meet technical standards for stability.回填土是一种经过筛选的建筑材料,用于平整场地,在各类项目开工前打好地基。这种土需满足稳定性方面的技术标准。성토용 흙은 다양한 프로젝트의 착공 전 지반을 평탄화하고 기초를 조성하기 위해 선별·사용하는 건설 자재입니다. 안정성을 위해 기술 기준을 충족해야 합니다.盛土用土は、各種プロジェクトの着工前に地盤を整地して基礎を造成するために選定・使用される建設資材です。安定性に関する技術基準を満たす必要があります。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →
Base BB类级配碎石路盤材B

Cấp phối đá dăm Base BCrushed aggregate base Grade BB类级配碎石基层B급 쇄석 기층재粒度調整砕石路盤材 グレードB

Đá dăm Base B (hay đá bây loại B) là hỗn hợp cấp phối gồm đá dăm, đá mi và bụi đá có kích thước hạt lớn nhất thường lên đến 50mm (0-50mm), chuyên dùng làm lớp móng dưới hoặc san lấp nền móngBase B crushed stone (also known as Type B base course aggregate) is a graded mixture comprising crushed stone, stone screenings, and stone dust—with a maximum particle size typically up to 50mm (0–50mm)—specifically used for sub-base layers or foundation backfillingB类级配碎石(又称B型基层骨料)是由碎石、石屑和石粉组成的级配混合料,最大粒径一般可达50mm(0–50mm),专门用于底基层或基础回填Base B 쇄석(B형 기층 골재라고도 함)은 쇄석, 석분 및 석분 미립자로 구성된 입도 조정 혼합물로, 최대 입경은 일반적으로 50mm(0–50mm)이며 보조 기층 또는 기초 되메우기에 사용됩니다.路盤材B砕石(タイプB路盤骨材とも呼ばれます)は、砕石、石粉、ダストからなる粒度調整混合物で、最大粒径は通常50 mm(0~50 mm)までであり、下層路盤や基礎の埋め戻しに使用されます。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Xuất khẩuExport出口수출輸出

Sắn látDried Cassava Chips木薯干片건조 카사바 칩乾燥キャッサバチップ

Sắn lát là khoai mì được thái lát và sấy khô, dùng làm thức ăn gia súc, nguyên liệu sản xuất tinh bột, ethanol và các ứng dụng công nghiệp khác.Cassava slices are cassava that has been sliced and dried, used as livestock feed, raw material for producing starch, ethanol, and other industrial applications.木薯干片是经切片、干燥的木薯,用作畜禽饲料,以及生产淀粉、乙醇和其他工业用途的原料。카사바 칩은 카사바를 얇게 썰어 건조한 것으로, 가축 사료, 전분 및 에탄올 생산 원료, 기타 산업 용도로 사용됩니다.キャッサバチップは、キャッサバをスライスして乾燥させたもので、家畜飼料、デンプンやエタノールの製造原料、その他の工業用途に使用されます。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Nguyên liệu sản xuất cồn/ethanolRaw material for industrial alcohol and ethanol production工业酒精及乙醇生产原料산업용 주정 및 에탄올 생산 원료工業用アルコール・エタノール製造の原料

Nguyên liệu sản xuất cồn/ethanol — hàm lượng tinh bột cao giúp sắn lát trở thành nguyên liệu lên men phổ biến cho các nhà máy sản xuất cồn công nghiệp, cồn nhiên liệu sinh học.Raw material for industrial alcohol and ethanol production — the high starch content makes dried cassava chips a common fermentation feedstock for industrial alcohol and biofuel ethanol plants.工业酒精及乙醇生产原料——淀粉含量高,使木薯干片成为工业酒精和生物燃料乙醇工厂常用的发酵原料。산업용 주정 및 에탄올 생산 원료 — 높은 전분 함량 덕분에 건조 카사바 칩은 산업용 주정 및 바이오 연료 에탄올 공장에서 널리 사용되는 발효 원료입니다.工業用アルコール・エタノール製造の原料 — デンプン含量が高いため、乾燥キャッサバチップは工業用アルコール工場やバイオ燃料エタノール工場で一般的な発酵原料として使用されています。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Nguyên liệu sản xuất tinh bột sắnRaw material for cassava starch production木薯淀粉生产原料카사바 전분 생산 원료キャッサバデンプン製造の原料

Nguyên liệu sản xuất tinh bột sắn — đầu vào thay thế khi nguồn sắn củ tươi không đủ đáp ứng công suất nhà máy chế biến tinh bột, đặc biệt ngoài vụ thu hoạch.Raw material for cassava starch production — a substitute input when fresh cassava roots are insufficient to meet a starch processing plant’s capacity, particularly during the off-harvest season.木薯淀粉生产原料——当鲜木薯根不足以满足淀粉加工厂产能时(尤其在非收获季节),可作为替代原料。카사바 전분 생산 원료 — 특히 비수확기에 신선한 카사바 뿌리만으로 전분 가공 공장의 생산 능력을 충족하기 어려울 때 대체 원료로 사용됩니다.キャッサバデンプン製造の原料 — 特に収穫期以外の時期など、新鮮なキャッサバの根だけではデンプン加工工場の生産能力を満たせない場合の代替原料となります。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

Nguyên liệu thức ăn chăn nuôiAnimal feed ingredient饲料原料사료 원료飼料原料

Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi — nguồn cung cấp năng lượng (tinh bột) phổ biến trong khẩu phần ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, có thể phối trộn thay thế một phần ngô, cám trong công thức sản xuất của nhà máy.Animal feed ingredient — a common energy source (starch) in feed formulations for livestock, poultry, and aquaculture, often used to partially replace corn or bran in a feed mill’s production formula.饲料原料——畜禽及水产饲料配方中常用的能量来源(淀粉),常用于部分替代饲料厂生产配方中的玉米或麸皮。사료 원료 — 가축, 가금류 및 수산 사료 배합에서 일반적인 에너지원(전분)으로, 사료 공장의 생산 배합에서 옥수수나 밀기울을 부분적으로 대체하는 데 자주 사용됩니다.飼料原料 — 畜産・家禽・水産養殖用飼料の配合における一般的なエネルギー源(デンプン)であり、飼料工場の生産配合でトウモロコシやふすまの一部を代替するためによく使用されます。

Xem chi tiếtView details查看详情자세히 보기詳細を見るविवरण देखेंعرض التفاصيل →

* Chỉ tiêu chất lượng cụ thể theo từng lô hàng và hợp đồng.* Detailed quality specifications depend on each lot and contract.* 详细质量指标以各批次及合同为准。* 세부 품질 규격은 로트 및 계약별로 상이합니다.* 詳細な品質規格は、ロットおよび契約ごとに異なります。